TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штрек

giống đựcbất động vật
štrek[ʂtrʲek] giọng máy của trình duyệt

штрек nghĩa là lò dọc, lò ngang.

Nghĩa của штрек

Danh từ

  1. mỏ Lò dọc, lò ngang, lò dọc vỉa.

Biến cách của штрек (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?штре́кштре́ки
Sinh cách кого? чего?штре́каштре́ков
Tặng cách кому? чему?штре́куштре́кам
Đối cách кого? что?штре́кштре́ки
Công cụ cách кем? чем?штре́комштре́ками
Giới cách о ком? о чём?штре́кештре́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

штрек nghĩa là gì?

штрек (danh từ) nghĩa là lò dọc, lò ngang.

штрек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штрек (phiên âm Latinh štrek, IPA [ʂtrʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.