штрек
giống đựcbất động vật
štrek[ʂtrʲek]
giọng máy của trình duyệt
штрек nghĩa là lò dọc, lò ngang.
Nghĩa của штрек
Danh từ
- mỏ Lò dọc, lò ngang, lò dọc vỉa.
Biến cách của штрек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штре́к | штре́ки |
| Sinh cách кого? чего? | штре́ка | штре́ков |
| Tặng cách кому? чему? | штре́ку | штре́кам |
| Đối cách кого? что? | штре́к | штре́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | штре́ком | штре́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | штре́ке | штре́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штрек nghĩa là gì?
штрек (danh từ) nghĩa là lò dọc, lò ngang.
штрек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штрек (phiên âm Latinh štrek, IPA [ʂtrʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.