штрихко́д
giống đựcbất động vật
štrixkód[ʂtrʲɪxˈkot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên штрихко́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штрихко́д nghĩa là mã vạch.
Nghĩa của штрихко́д
Danh từ
- Mã vạch.
Biến cách của штрихко́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штрихко́д | штрихко́ды |
| Sinh cách кого? чего? | штрихко́да | штрихко́дов |
| Tặng cách кому? чему? | штрихко́ду | штрихко́дам |
| Đối cách кого? что? | штрихко́д | штрихко́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | штрихко́дом | штрихко́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | штрихко́де | штрихко́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штрихкод nghĩa là gì?
штрихкод (danh từ) nghĩa là mã vạch.
штрихкод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штрихко́д (phiên âm Latinh štrixkód, IPA [ʂtrʲɪxˈkot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.