TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штурвальный

šturvalʹnyj giọng máy của trình duyệt

штурвальный nghĩa là tay lái, cần lái.

Nghĩa của штурвальный

Tính từ

  1. Thuộc về bánh lái, tay lái, cần lái, vô lăng lái.

Câu hỏi thường gặp

штурвальный nghĩa là gì?

штурвальный (tính từ) nghĩa là tay lái, cần lái.

штурвальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штурвальный (phiên âm Latinh šturvalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.