штурм
giống đựcbất động vật
šturm[ʂturm]
giọng máy của trình duyệt
штурм nghĩa là tiến công, tấn công.
Nghĩa của штурм
Danh từ
- [Trận, cuộc] tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá.
- штурм кре́пости[trận] công đồn, tiến công pháo đài, công phá pháo đài
- взять штурмомtiến công đánh chiếm, xung phong mà chiếm, chiếm được bằng một trận tiến công
Biến cách của штурм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шту́рм | шту́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | шту́рма | шту́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | шту́рму | шту́рмам |
| Đối cách кого? что? | шту́рм | шту́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | шту́рмом | шту́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | шту́рме | шту́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với штурм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
штурм nghĩa là gì?
штурм (danh từ) nghĩa là tiến công, tấn công.
штурм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штурм (phiên âm Latinh šturm, IPA [ʂturm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.