штукату́рка
Dấu sắc trên штукату́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штукату́рка nghĩa là trát, trát vữa, vữa trát.
Nghĩa của штукату́рка
Danh từ
- действие [sự] trát, trát vữa.
- раствор Vữa trát.
- слой Lớp vát sữa, lớp vôi sữa.
- суха́я штукатуркаtấm bọc tường, tấm vữa khô
Biến cách của штукату́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штукату́рка | штукату́рки |
| Sinh cách кого? чего? | штукату́рки | штукату́рок |
| Tặng cách кому? чему? | штукату́рке | штукату́ркам |
| Đối cách кого? что? | штукату́рку | штукату́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | штукату́ркой | штукату́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | штукату́рке | штукату́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của штукату́рка
Câu hỏi thường gặp
штукатурка nghĩa là gì?
штукатурка (danh từ) nghĩa là trát, trát vữa, vữa trát.
штукатурка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штукату́рка (phiên âm Latinh štukatúrka, IPA [ʂtʊkɐˈturkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.