штурмово́й
Dấu sắc trên штурмово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штурмово́й nghĩa là tấn công, xung phong.
Nghĩa của штурмово́й
Tính từ
- Thuộc về tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá, cường kích.
Biến cách của штурмово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штурмово́й | штурмово́е | штурмова́я | штурмовы́е |
| Sinh cách | штурмово́го | штурмово́го | штурмово́й | штурмовы́х |
| Tặng cách | штурмово́му | штурмово́му | штурмово́й | штурмовы́м |
| Đối cách | штурмово́й / штурмово́го | штурмово́е | штурмову́ю | штурмовы́е / штурмовы́х |
| Công cụ cách | штурмовы́м | штурмовы́м | штурмово́й | штурмовы́ми |
| Giới cách | штурмово́м | штурмово́м | штурмово́й | штурмовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
штурмовой nghĩa là gì?
штурмовой (tính từ) nghĩa là tấn công, xung phong.
штурмовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штурмово́й (phiên âm Latinh šturmovój, IPA [ʂtʊrmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.