TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штурмово́й

šturmovój[ʂtʊrmɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên штурмово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

штурмово́й nghĩa là tấn công, xung phong.

Nghĩa của штурмово́й

Tính từ

  1. Thuộc về tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá, cường kích.

Biến cách của штурмово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштурмово́йштурмово́ештурмова́яштурмовы́е
Sinh cáchштурмово́гоштурмово́гоштурмово́йштурмовы́х
Tặng cáchштурмово́муштурмово́муштурмово́йштурмовы́м
Đối cáchштурмово́й / штурмово́гоштурмово́ештурмову́юштурмовы́е / штурмовы́х
Công cụ cáchштурмовы́мштурмовы́мштурмово́йштурмовы́ми
Giới cáchштурмово́мштурмово́мштурмово́йштурмовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

штурмовой nghĩa là gì?

штурмовой (tính từ) nghĩa là tấn công, xung phong.

штурмовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штурмово́й (phiên âm Latinh šturmovój, IPA [ʂtʊrmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.