штык
giống đựcbất động vật
štyk[ʂtɨk]
giọng máy của trình duyệt
штык nghĩa là lưỡi lê.
Nghĩa của штык
Danh từ
- оружие [cái] lưỡi lê; lê ((viết tắt)).
- quân sự как единица счёта [người] chiến binh, chiến sĩ.
- отря́д в во́семьдесять пять штыко́вđội có tám mươi lăm chiến sĩ (chiến binh)
- идти́ в штыки́xông vào đánh giáp lá cà
- встреча́ть кого́-л., что́-л. в штыки́phản ứng một cách thù địch (thù nghịch) đối với ai, cái gì
Biến cách của штык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шты́к | штыки́ |
| Sinh cách кого? чего? | штыка́ | штыко́в |
| Tặng cách кому? чему? | штыку́ | штыка́м |
| Đối cách кого? что? | шты́к | штыки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | штыко́м | штыка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | штыке́ | штыка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của штык
Câu hỏi thường gặp
штык nghĩa là gì?
штык (danh từ) nghĩa là lưỡi lê.
штык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штык (phiên âm Latinh štyk, IPA [ʂtɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.