TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штык

giống đựcbất động vật
štyk[ʂtɨk] giọng máy của trình duyệt

штык nghĩa là lưỡi lê.

Nghĩa của штык

Danh từ

  1. оружие [cái] lưỡi lê; lê ((viết tắt)).
  2. quân sự как единица счёта [người] chiến binh, chiến sĩ.
    • отря́д в во́семьдесять пять штыко́вđội có tám mươi lăm chiến sĩ (chiến binh)
    • идти́ в штыки́xông vào đánh giáp lá cà
    • встреча́ть кого́-л., что́-л. в штыки́phản ứng một cách thù địch (thù nghịch) đối với ai, cái gì

Biến cách của штык (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шты́кштыки́
Sinh cách кого? чего?штыка́штыко́в
Tặng cách кому? чему?штыку́штыка́м
Đối cách кого? что?шты́кштыки́
Công cụ cách кем? чем?штыко́мштыка́ми
Giới cách о ком? о чём?штыке́штыка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của штык

Câu hỏi thường gặp

штык nghĩa là gì?

штык (danh từ) nghĩa là lưỡi lê.

штык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штык (phiên âm Latinh štyk, IPA [ʂtɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.