шту́рная прода́жа[sự] bán từng cái, bán từng chiếc
штурный това́рhàng bán theo cái, hàng không cân
шту́рная опла́та[sự] trả tiền theo cái, trả tiền từng cái
Câu hỏi thường gặp
штурный nghĩa là gì?
штурный (tính từ) nghĩa là từng cái, từng chiếc.
штурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штурный (phiên âm Latinh šturnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.