Шту́тгарт
Štútgart[ˈʂtudɡərt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Шту́тгарт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Шту́тгарт nghĩa là xtút-gát.
Nghĩa của Шту́тгарт
Danh từ riêng
- Xtút-gát.
Biến cách của Шту́тгарт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Шту́тгарт | Шту́тгарты |
| Sinh cách кого? чего? | Шту́тгарта | Шту́тгартов |
| Tặng cách кому? чему? | Шту́тгарту | Шту́тгартам |
| Đối cách кого? что? | Шту́тгарт | Шту́тгарты |
| Công cụ cách кем? чем? | Шту́тгартом | Шту́тгартами |
| Giới cách о ком? о чём? | Шту́тгарте | Шту́тгартах |
Câu hỏi thường gặp
Штутгарт nghĩa là gì?
Штутгарт (danh từ riêng) nghĩa là xtút-gát.
Штутгарт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Шту́тгарт (phiên âm Latinh Štútgart, IPA [ˈʂtudɡərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.