TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штыково́й

štykovój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên штыково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

штыково́й nghĩa là Thuộc về lưỡi lê.

Nghĩa của штыково́й

Tính từ

  1. Thuộc về lưỡi lê.
  2. нанесённый штыком [do] lưỡi lê.
  3. с применением штыков [bằng, dùng] lưỡi lê.
    • штыкова́я ра́наvết thương do lưỡi lê
    • штыковой уда́рcú đâm lê
    • штыкова́я ата́ка[trận] tiến công bằng lưỡi lê, tấn công giáp lá cà

Biến cách của штыково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштыково́йштыково́ештыкова́яштыковы́е
Sinh cáchштыково́гоштыково́гоштыково́йштыковы́х
Tặng cáchштыково́муштыково́муштыково́йштыковы́м
Đối cáchштыково́йштыково́ештыкову́юштыковы́е
Công cụ cáchштыковы́мштыковы́мштыково́йштыковы́ми
Giới cáchштыково́мштыково́мштыково́йштыковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

штыковой nghĩa là gì?

штыковой (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưỡi lê.

штыковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штыково́й (phiên âm Latinh štykovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.