штыково́й
štykovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên штыково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штыково́й nghĩa là Thuộc về lưỡi lê.
Nghĩa của штыково́й
Tính từ
- Thuộc về lưỡi lê.
- нанесённый штыком [do] lưỡi lê.
- с применением штыков [bằng, dùng] lưỡi lê.
- штыкова́я ра́наvết thương do lưỡi lê
- штыковой уда́рcú đâm lê
- штыкова́я ата́ка[trận] tiến công bằng lưỡi lê, tấn công giáp lá cà
Biến cách của штыково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штыково́й | штыково́е | штыкова́я | штыковы́е |
| Sinh cách | штыково́го | штыково́го | штыково́й | штыковы́х |
| Tặng cách | штыково́му | штыково́му | штыково́й | штыковы́м |
| Đối cách | штыково́й | штыково́е | штыкову́ю | штыковы́е |
| Công cụ cách | штыковы́м | штыковы́м | штыково́й | штыковы́ми |
| Giới cách | штыково́м | штыково́м | штыково́й | штыковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
штыковой nghĩa là gì?
штыковой (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưỡi lê.
штыковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штыково́й (phiên âm Latinh štykovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.