шум
шум nghĩa là tiếng ồn, âm thanh, tiếng.
Nghĩa của шум
Danh từ
- Tiếng ồn.
- Âm thanh, tiếng.
Biến cách của шум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шу́м | шу́мы |
| Sinh cách кого? чего? | шу́ма | шу́мов |
| Tặng cách кому? чему? | шу́му | шу́мам |
| Đối cách кого? что? | шу́м | шу́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | шу́мом | шу́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | шу́ме | шу́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шум
Câu ví dụ với шум
- Отец жаловался на шум машин. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749770
- Отец сетовал на шум машин. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749773
- Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407494
- Я из-за шума ничего не слышу. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505096
- Мы не можем уснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510762
- Мы не можем заснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510764
- Я ничего не слышу из-за шума. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2765829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шум nghĩa là gì?
шум (danh từ) nghĩa là tiếng ồn, âm thanh, tiếng.
шум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шум (phiên âm Latinh šum, IPA [ʂum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.