TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шум

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
šum[ʂum] giọng máy của trình duyệt

шум nghĩa là tiếng ồn, âm thanh, tiếng.

Nghĩa của шум

Danh từ

  1. Tiếng ồn.
  2. Âm thanh, tiếng.

Biến cách của шум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шу́мшу́мы
Sinh cách кого? чего?шу́машу́мов
Tặng cách кому? чему?шу́мушу́мам
Đối cách кого? что?шу́мшу́мы
Công cụ cách кем? чем?шу́момшу́мами
Giới cách о ком? о чём?шу́мешу́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шум

Câu ví dụ với шум

  • Отец жаловался на шум машин. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749770
  • Отец сетовал на шум машин. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749773
  • Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407494
  • Я из-за шума ничего не слышу. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505096
  • Мы не можем уснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510762
  • Мы не можем заснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510764
  • Я ничего не слышу из-за шума. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2765829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шум nghĩa là gì?

шум (danh từ) nghĩa là tiếng ồn, âm thanh, tiếng.

шум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шум (phiên âm Latinh šum, IPA [ʂum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.