TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шулерство

giống trung
šulerstvo giọng máy của trình duyệt

шулерство nghĩa là đánh bạc bịp, đánh bạc gian.

Nghĩa của шулерство

Danh từ

  1. [Lối, ngón] đánh bạc bịp, đánh bạc gian, chơi lộn xòng; (khẩu ngữ) (мошенничество) [lối, ngón, thói] gian lận, gian giảo, bịp bợm.

Câu hỏi thường gặp

шулерство nghĩa là gì?

шулерство (danh từ) nghĩa là đánh bạc bịp, đánh bạc gian.

шулерство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шулерство (phiên âm Latinh šulerstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.