шурша́ть
Dấu sắc trên шурша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шурша́ть nghĩa là kêu sột soạt, xào xạc.
Nghĩa của шурша́ть
Động từ
- Kêu sột soạt, xào xạc, loạt xoạt, sào sạo, lạo sạo; (Т) làm sột soạt, làm xào xạc, làm loạt xoạt.
- ли́стья шурша́т под нога́миlá sột soạt(xào xạc) dưới chân
- песо́к шурши́т под нога́миcát sột soạt(lạo sạo) dưới chân
- шурша́ть бума́гойlàm sột xoạt tờ giấy
Chia động từ шурша́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шуршу́ |
| ты | шурши́шь |
| он / она́ / оно́ | шурши́т |
| мы | шурши́м |
| вы | шурши́те |
| они́ | шурша́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шуршать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шурша́л |
| Giống cái (она́) | шурша́ла |
| Giống trung (оно́) | шурша́ло |
| Số nhiều (они́) | шурша́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шурши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шурши́те |
Câu hỏi thường gặp
шуршать nghĩa là gì?
шуршать (động từ) nghĩa là kêu sột soạt, xào xạc.
шуршать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шурша́ть (phiên âm Latinh šuršátʹ, IPA [ʂʊrˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.