шут
шут nghĩa là hề.
Nghĩa của шут
Danh từ
- [Người, lão] hề.
- перен.(khẩu ngữ) thằng hề, kẻ làm trò cười cho thiên hạ
- шут горо́ховыйthằng hề, kẻ làm trò cười cho thiên hạ
- шут его~ зна́ет!có trời mà biết, tôi chả biết!
- шут с ним!mặc kệ nó!, mặc thây nó!, mặc xác nó!, mặc mẹ nó!
- на кой шут?để làm gì?, để làm quái(quỷ) gì?
Biến cách của шут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шу́т | шуты́ |
| Sinh cách кого? чего? | шута́ | шуто́в |
| Tặng cách кому? чему? | шуту́ | шута́м |
| Đối cách кого? что? | шута́ | шуто́в |
| Công cụ cách кем? чем? | шуто́м | шута́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шуте́ | шута́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шут
Đồng nghĩa
Họ từ của шут
Câu ví dụ với шут
- Шут с ним! Sao cũng được! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1159889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шут nghĩa là gì?
шут (danh từ) nghĩa là hề.
шут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шут (phiên âm Latinh šut, IPA [ʂut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.