TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шутли́вый

šutlívyj[ʂʊtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шутли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шутли́вый nghĩa là thích đùa cợt, thích bông đùa, hài hước, khôi hài.

Nghĩa của шутли́вый

Tính từ

  1. о человеке Thích đùa cợt, thích bông đùa, thích pha trò, vui đùa, vui tính.
  2. имеющий характер шутки Hài hước, khôi hài, vui nhộn, trào lộng.
    • шутли́вая пе́сенкаbài cái hầi hước, bài hát trào lộng
  3. совершаемый не всерьёз [để] đùa.
    • шутливый разгово́рcâu chuyện đùa

Biến cách của шутли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшутли́выйшутли́воешутли́ваяшутли́вые
Sinh cáchшутли́вогошутли́вогошутли́войшутли́вых
Tặng cáchшутли́вомушутли́вомушутли́войшутли́вым
Đối cáchшутли́вый / шутли́вогошутли́воешутли́вуюшутли́вые / шутли́вых
Công cụ cáchшутли́вымшутли́вымшутли́войшутли́выми
Giới cáchшутли́вомшутли́вомшутли́войшутли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шутли́вый

So sánh hơn(по)шутли́вее

Câu hỏi thường gặp

шутливый nghĩa là gì?

шутливый (tính từ) nghĩa là thích đùa cợt, thích bông đùa, hài hước, khôi hài.

шутливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шутли́вый (phiên âm Latinh šutlívyj, IPA [ʂʊtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.