шутовско́й
Dấu sắc trên шутовско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шутовско́й nghĩa là Thuộc về hề.
Nghĩa của шутовско́й
Tính từ
- Thuộc về hề.
- шутовской колпа́к[cái] mũ hề
- шутовска́я вы́ходкаtrò hề, trò hài hước, trò khôi hài
Biến cách của шутовско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шутовско́й | шутовско́е | шутовска́я | шутовски́е |
| Sinh cách | шутовско́го | шутовско́го | шутовско́й | шутовски́х |
| Tặng cách | шутовско́му | шутовско́му | шутовско́й | шутовски́м |
| Đối cách | шутовско́й / шутовско́го | шутовско́е | шутовску́ю | шутовски́е / шутовски́х |
| Công cụ cách | шутовски́м | шутовски́м | шутовско́й | шутовски́ми |
| Giới cách | шутовско́м | шутовско́м | шутовско́й | шутовски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шутовской nghĩa là gì?
шутовской (tính từ) nghĩa là Thuộc về hề.
шутовской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шутовско́й (phiên âm Latinh šutovskój, IPA [ʂʊtɐfˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.