TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шутовско́й

šutovskój[ʂʊtɐfˈskoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шутовско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шутовско́й nghĩa là Thuộc về hề.

Nghĩa của шутовско́й

Tính từ

  1. Thuộc về hề.
    • шутовской колпа́к[cái] mũ hề
    • шутовска́я вы́ходкаtrò hề, trò hài hước, trò khôi hài

Biến cách của шутовско́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшутовско́йшутовско́ешутовска́яшутовски́е
Sinh cáchшутовско́гошутовско́гошутовско́йшутовски́х
Tặng cáchшутовско́мушутовско́мушутовско́йшутовски́м
Đối cáchшутовско́й / шутовско́гошутовско́ешутовску́юшутовски́е / шутовски́х
Công cụ cáchшутовски́мшутовски́мшутовско́йшутовски́ми
Giới cáchшутовско́мшутовско́мшутовско́йшутовски́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шутовской nghĩa là gì?

шутовской (tính từ) nghĩa là Thuộc về hề.

шутовской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шутовско́й (phiên âm Latinh šutovskój, IPA [ʂʊtɐfˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.