TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шу́точный

šútočnyj[ˈʂutət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шу́точный nghĩa là bông đùa, khôi hài.

Nghĩa của шу́точный

Tính từ

  1. Bông đùa, khôi hài, hài hước, trào lộng, vui nhộn.
    • шу́точная пе́сняbài hất hài hước, bài hát trào lộng
    • де́ло не шу́точноеviệc quan trọng lắm, việc tối hệ trọng, to chuyện đó chứ có phải chơi đau!

Biến cách của шу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшу́точныйшу́точноешу́точнаяшу́точные
Sinh cáchшу́точногошу́точногошу́точнойшу́точных
Tặng cáchшу́точномушу́точномушу́точнойшу́точным
Đối cáchшу́точный / шу́точногошу́точноешу́точнуюшу́точные / шу́точных
Công cụ cáchшу́точнымшу́точнымшу́точнойшу́точными
Giới cáchшу́точномшу́точномшу́точнойшу́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шу́точный

Trái nghĩa

Họ từ của шу́точный

Câu hỏi thường gặp

шуточный nghĩa là gì?

шуточный (tính từ) nghĩa là bông đùa, khôi hài.

шуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шу́точный (phiên âm Latinh šútočnyj, IPA [ˈʂutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.