TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шушу́каться

thể chưa hoàn thành
šušúkatʹsja[ʂʊˈʂukət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шушу́каться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шушу́каться nghĩa là xì xào, rì rầm, ngồi lê đôi mách, đặt điều.

Nghĩa của шушу́каться

Động từ

  1. khẩu ngữ Xì xào, rì rầm, thì thào, thì thầm, thủ thỉ, nhỏ to [với nhau].
  2. сплетничать Ngồi lê đôi mách, đặt điều, đơm đặt, thêu dệt.
    • шушу́каться по угла́мxì xào (rì rầm, thì thào, thì thầm) ở các góc phòng

Chia động từ шушу́каться

NgôiHiện tại
яшушу́каюсь
тышушу́каешься
он / она́ / оно́шушу́кается
мышушу́каемся
вышушу́каетесь
они́шушу́каются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шушукаться.

Quá khứ

Giống đực (он)шушу́кался
Giống cái (она́)шушу́калась
Giống trung (оно́)шушу́калось
Số nhiều (они́)шушу́кались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шушу́кайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шушу́кайтесь

Câu hỏi thường gặp

шушукаться nghĩa là gì?

шушукаться (động từ) nghĩa là xì xào, rì rầm, ngồi lê đôi mách, đặt điều.

шушукаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шушу́каться (phiên âm Latinh šušúkatʹsja, IPA [ʂʊˈʂukət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.