шёлк
шёлк nghĩa là tơ, tơ tằm, lụa, quyến.
Nghĩa của шёлк
Danh từ
- волокно Tơ, tơ tằm, lụa.
- ткань Lụa, quyến, the, hàng tơ lụa.
- иску́ственный шёлкlụa nhân tạo
- на шелку́lót lụa
- обыкн. мн.шёлка́ — (одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
- перен.lụa, vật mịn mượt, đồ óng ả
- о человеке Người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụt.
- в долгу́ как в шелку́(погов.) nợ như chúa chổm, nợ đìa
- на брю́хе шёлк, а в брюхе шёлк(погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không
Biến cách của шёлк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шёлк | шелка́ |
| Sinh cách кого? чего? | шёлка | шелко́в |
| Tặng cách кому? чему? | шёлку | шелка́м |
| Đối cách кого? что? | шёлк | шелка́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шёлком | шелка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шёлке | шелка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шёлк
Câu ví dụ với шёлк
- Где я могу купить шёлк? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5084689
- Шёлк дорогой. Lụa thì đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7898579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шёлк nghĩa là gì?
шёлк (danh từ) nghĩa là tơ, tơ tằm, lụa, quyến.
шёлк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шёлк (phiên âm Latinh šolk, IPA [ʂoɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.