TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шёлк

giống đựcbất động vật
šolk[ʂoɫk] giọng máy của trình duyệt

шёлк nghĩa là tơ, tơ tằm, lụa, quyến.

Nghĩa của шёлк

Danh từ

  1. волокно Tơ, tơ tằm, lụa.
  2. ткань Lụa, quyến, the, hàng tơ lụa.
    • иску́ственный шёлкlụa nhân tạo
    • на шелку́lót lụa
    • обыкн. мн.шёлка́ — (одежда) quần áo lụa, đồ lụa là, đồ the lụa
    • перен.lụa, vật mịn mượt, đồ óng ả
  3. о человеке Người mềm mỏng, người dịu dàng người hiền như bụt.
    • в долгу́ как в шелку́(погов.) nợ như chúa chổm, nợ đìa
    • на брю́хе шёлк, а в брюхе шёлк(погов.) chó ghẻ có mỡ đằng đuôi, tiếng cả nhà không

Biến cách của шёлк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шёлкшелка́
Sinh cách кого? чего?шёлкашелко́в
Tặng cách кому? чему?шёлкушелка́м
Đối cách кого? что?шёлкшелка́
Công cụ cách кем? чем?шёлкомшелка́ми
Giới cách о ком? о чём?шёлкешелка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шёлк

Câu ví dụ với шёлк

  • Где я могу купить шёлк? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5084689
  • Шёлк дорогой. Lụa thì đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7898579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шёлк nghĩa là gì?

шёлк (danh từ) nghĩa là tơ, tơ tằm, lụa, quyến.

шёлк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шёлк (phiên âm Latinh šolk, IPA [ʂoɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.