TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шхеры

šxery giọng máy của trình duyệt

шхеры nghĩa là đảo ngầm.

Nghĩa của шхеры

Danh từ

  1. Đảo ngầm.

Câu hỏi thường gặp

шхеры nghĩa là gì?

шхеры (danh từ) nghĩa là đảo ngầm.

шхеры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шхеры (phiên âm Latinh šxery); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.