шху́на
Dấu sắc trên шху́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шху́на nghĩa là chiếc thuyền buồm, ghe bầu.
Nghĩa của шху́на
Danh từ
- Chiếc thuyền buồm, ghe bầu.
Biến cách của шху́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шху́на | шху́ны |
| Sinh cách кого? чего? | шху́ны | шху́н |
| Tặng cách кому? чему? | шху́не | шху́нам |
| Đối cách кого? что? | шху́ну | шху́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | шху́ной | шху́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | шху́не | шху́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шхуна nghĩa là gì?
шхуна (danh từ) nghĩa là chiếc thuyền buồm, ghe bầu.
шхуна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шху́на (phiên âm Latinh šxúna, IPA [ˈʂxunə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.