Шэньчжэ́нь
Šɛnʹčžɛ́nʹ[ʂɛnʲˈd͡ʐʐɛnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Шэньчжэ́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Шэньчжэ́нь nghĩa là thâm quyến.
Nghĩa của Шэньчжэ́нь
Danh từ riêng
- Thâm quyến.
Biến cách của Шэньчжэ́нь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Шэньчжэ́нь |
| Sinh cách кого? чего? | Шэньчжэ́ня |
| Tặng cách кому? чему? | Шэньчжэ́ню |
| Đối cách кого? что? | Шэньчжэ́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | Шэньчжэ́нем |
| Giới cách о ком? о чём? | Шэньчжэ́не |
Câu hỏi thường gặp
Шэньчжэнь nghĩa là gì?
Шэньчжэнь (danh từ riêng) nghĩa là thâm quyến.
Шэньчжэнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Шэньчжэ́нь (phiên âm Latinh Šɛnʹčžɛ́nʹ, IPA [ʂɛnʲˈd͡ʐʐɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.