TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шёлкомотание

giống trung
šjólkomotanije giọng máy của trình duyệt

шёлкомотание nghĩa là sự ươm tơ, quấn tơ.

Nghĩa của шёлкомотание

Danh từ

  1. Sự ươm tơ, quấn tơ.

Câu hỏi thường gặp

шёлкомотание nghĩa là gì?

шёлкомотание (danh từ) nghĩa là sự ươm tơ, quấn tơ.

шёлкомотание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шёлкомотание (phiên âm Latinh šjólkomotanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.