TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шёлковый

šólkovyj[ˈʂoɫkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

шёлковый nghĩa là Thuộc về tơ lụa.

Nghĩa của шёлковый

Tính từ

  1. Thuộc về tơ lụa.
  2. из шёлка [bằng] tơ lụa.
    • шёлковый плато́кkhăn vuông lụa
    • шёлковая тканьlụa, quyến, the, hàng tơ lụa
    • шёлковая фа́брикаxưởng dệt lụa
  3. напоминающий шёлк Như lụa, óng ả, mượt mà, mịn màng.
  4. khẩu ngữ кроткий, послушный Ngoan, hiền, ngoan ngoãn, dễ bảo, hiền lành.

Biến cách của шёлковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшёлковыйшёлковоешёлковаяшёлковые
Sinh cáchшёлковогошёлковогошёлковойшёлковых
Tặng cáchшёлковомушёлковомушёлковойшёлковым
Đối cáchшёлковый / шёлковогошёлковоешёлковуюшёлковые / шёлковых
Công cụ cáchшёлковымшёлковымшёлковойшёлковыми
Giới cáchшёлковомшёлковомшёлковойшёлковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шёлковый

So sánh hơn(по)шёлковее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шёлковый

Đồng nghĩa

Họ từ của шёлковый

Câu hỏi thường gặp

шёлковый nghĩa là gì?

шёлковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tơ lụa.

шёлковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шёлковый (phiên âm Latinh šólkovyj, IPA [ˈʂoɫkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.