шёлковый
šólkovyj[ˈʂoɫkəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
шёлковый nghĩa là Thuộc về tơ lụa.
Nghĩa của шёлковый
Tính từ
- Thuộc về tơ lụa.
- из шёлка [bằng] tơ lụa.
- шёлковый плато́кkhăn vuông lụa
- шёлковая тканьlụa, quyến, the, hàng tơ lụa
- шёлковая фа́брикаxưởng dệt lụa
- напоминающий шёлк Như lụa, óng ả, mượt mà, mịn màng.
- khẩu ngữ кроткий, послушный Ngoan, hiền, ngoan ngoãn, dễ bảo, hiền lành.
Biến cách của шёлковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шёлковый | шёлковое | шёлковая | шёлковые |
| Sinh cách | шёлкового | шёлкового | шёлковой | шёлковых |
| Tặng cách | шёлковому | шёлковому | шёлковой | шёлковым |
| Đối cách | шёлковый / шёлкового | шёлковое | шёлковую | шёлковые / шёлковых |
| Công cụ cách | шёлковым | шёлковым | шёлковой | шёлковыми |
| Giới cách | шёлковом | шёлковом | шёлковой | шёлковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của шёлковый
| So sánh hơn | (по)шёлковее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шёлковый
Đồng nghĩa
Họ từ của шёлковый
Câu hỏi thường gặp
шёлковый nghĩa là gì?
шёлковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tơ lụa.
шёлковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шёлковый (phiên âm Latinh šólkovyj, IPA [ˈʂoɫkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.