говорить шёпотомnói thì thầm, nói thầm, nói khẽ, nói sẽ, thủ thỉ, rì rầm
Câu hỏi thường gặp
шёпотом nghĩa là gì?
шёпотом (phó từ) nghĩa là một cách rì rầm, thì thầm.
шёпотом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шёпотом (phiên âm Latinh šópotom, IPA [ˈʂopətəm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.