шёлкопряди́льня
Dấu sắc trên шёлкопряди́льня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шёлкопряди́льня nghĩa là xưởng tơ, phân xưởng tơ.
Nghĩa của шёлкопряди́льня
Danh từ
- Xưởng tơ, phân xưởng tơ.
Biến cách của шёлкопряди́льня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шёлкопряди́льня | шёлкопряди́льни |
| Sinh cách кого? чего? | шёлкопряди́льни | шёлкопряди́лен |
| Tặng cách кому? чему? | шёлкопряди́льне | шёлкопряди́льням |
| Đối cách кого? что? | шёлкопряди́льню | шёлкопряди́льни |
| Công cụ cách кем? чем? | шёлкопряди́льней | шёлкопряди́льнями |
| Giới cách о ком? о чём? | шёлкопряди́льне | шёлкопряди́льнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шёлкопрядильня nghĩa là gì?
шёлкопрядильня (danh từ) nghĩa là xưởng tơ, phân xưởng tơ.
шёлкопрядильня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шёлкопряди́льня (phiên âm Latinh šolkoprjadílʹnja, IPA [ˌʂoɫkəprʲɪˈdʲilʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.