TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шёпот

giống đựcbất động vật
šópot[ˈʂopət] giọng máy của trình duyệt

шёпот nghĩa là tiếng rì rầm, thì thầm.

Nghĩa của шёпот

Danh từ

  1. Tiếng rì rầm, thì thầm, thì thào, thủ thỉ, nhỏ to, to nhỏ.

Biến cách của шёпот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шёпотшёпоты
Sinh cách кого? чего?шёпоташёпотов
Tặng cách кому? чему?шёпотушёпотам
Đối cách кого? что?шёпотшёпоты
Công cụ cách кем? чем?шёпотомшёпотами
Giới cách о ком? о чём?шёпотешёпотах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шёпот nghĩa là gì?

шёпот (danh từ) nghĩa là tiếng rì rầm, thì thầm.

шёпот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шёпот (phiên âm Latinh šópot, IPA [ˈʂopət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.