шёпот
giống đựcbất động vật
šópot[ˈʂopət]
giọng máy của trình duyệt
шёпот nghĩa là tiếng rì rầm, thì thầm.
Nghĩa của шёпот
Danh từ
- Tiếng rì rầm, thì thầm, thì thào, thủ thỉ, nhỏ to, to nhỏ.
Biến cách của шёпот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шёпот | шёпоты |
| Sinh cách кого? чего? | шёпота | шёпотов |
| Tặng cách кому? чему? | шёпоту | шёпотам |
| Đối cách кого? что? | шёпот | шёпоты |
| Công cụ cách кем? чем? | шёпотом | шёпотами |
| Giới cách о ком? о чём? | шёпоте | шёпотах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шёпот nghĩa là gì?
шёпот (danh từ) nghĩa là tiếng rì rầm, thì thầm.
шёпот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шёпот (phiên âm Latinh šópot, IPA [ˈʂopət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.