щаве́левый
Dấu sắc trên щаве́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щаве́левый nghĩa là Thuộc về chút chít.
Nghĩa của щаве́левый
Tính từ
- Thuộc về chút chít.
- щаве́левая кислота́(hóa học) axit oxalic, axit etanedionic
Biến cách của щаве́левый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щаве́левый | щаве́левое | щаве́левая | щаве́левые |
| Sinh cách | щаве́левого | щаве́левого | щаве́левой | щаве́левых |
| Tặng cách | щаве́левому | щаве́левому | щаве́левой | щаве́левым |
| Đối cách | щаве́левый / щаве́левого | щаве́левое | щаве́левую | щаве́левые / щаве́левых |
| Công cụ cách | щаве́левым | щаве́левым | щаве́левой | щаве́левыми |
| Giới cách | щаве́левом | щаве́левом | щаве́левой | щаве́левых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
щавелевый nghĩa là gì?
щавелевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chút chít.
щавелевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щаве́левый (phiên âm Latinh ščavélevyj, IPA [ɕːɪˈvʲelʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.