TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щаве́левый

ščavélevyj[ɕːɪˈvʲelʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щаве́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щаве́левый nghĩa là Thuộc về chút chít.

Nghĩa của щаве́левый

Tính từ

  1. Thuộc về chút chít.
    • щаве́левая кислота́(hóa học) axit oxalic, axit etanedionic

Biến cách của щаве́левый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщаве́левыйщаве́левоещаве́леваящаве́левые
Sinh cáchщаве́левогощаве́левогощаве́левойщаве́левых
Tặng cáchщаве́левомущаве́левомущаве́левойщаве́левым
Đối cáchщаве́левый / щаве́левогощаве́левоещаве́левующаве́левые / щаве́левых
Công cụ cáchщаве́левымщаве́левымщаве́левойщаве́левыми
Giới cáchщаве́левомщаве́левомщаве́левойщаве́левых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

щавелевый nghĩa là gì?

щавелевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chút chít.

щавелевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щаве́левый (phiên âm Latinh ščavélevyj, IPA [ɕːɪˈvʲelʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.