TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ш-ш-ш

š-š-š[ʂː] giọng máy của trình duyệt

ш-ш-ш nghĩa là suỵt.

Nghĩa của ш-ш-ш

Thán từ

  1. Suỵt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ш-ш-ш

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ш-ш-ш nghĩa là gì?

ш-ш-ш (thán từ) nghĩa là suỵt.

ш-ш-ш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ш-ш-ш (phiên âm Latinh š-š-š, IPA [ʂː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.