щади́ть
Dấu sắc trên щади́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щади́ть nghĩa là mở lượng khoan hồng, thương xót, thương hại.
Nghĩa của щади́ть
Động từ
- проявлать милосердие Mở lượng khoan hồng.
- проявлять жалость Thương xót, thương hại, thương.
- пощади́ть чью́mở rộng lượng khoan hồng tha chết cho ai
- не щади́ть врага́không thương hại (thương xót) kẻ thù
- жалеть Tiếc.
- беречь Giữ gìn.
- оберегать Nể, kiêng nể.
- не щадя́[свои́х] сил — không tiếc sức [mình]
- не щадя́ себя́không tiếc thân
- не щадя́[свое́й] жи́зни — không tiếc rẻ đời mình
- щади́ть чьё- л. самолю́бие — nể lòng tự ái của ai
Cặp thể của щади́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ щади́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | щажу́ |
| ты | щади́шь |
| он / она́ / оно́ | щади́т |
| мы | щади́м |
| вы | щади́те |
| они́ | щадя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + щадить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | щади́л |
| Giống cái (она́) | щади́ла |
| Giống trung (оно́) | щади́ло |
| Số nhiều (они́) | щади́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | щади́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | щади́те |
Họ từ của щади́ть
Câu hỏi thường gặp
щадить nghĩa là gì?
щадить (động từ) nghĩa là mở lượng khoan hồng, thương xót, thương hại.
щадить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щади́ть (phiên âm Latinh ščadítʹ, IPA [ɕːɪˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.