щаве́ль
giống đựcbất động vật
ščavélʹ[ɕːɪˈvʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щаве́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щаве́ль nghĩa là cây chút chít.
Nghĩa của щаве́ль
Danh từ
- Cây chút chít (Rimex).
Biến cách của щаве́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щаве́ль | щавели́ |
| Sinh cách кого? чего? | щавеля́ | щавеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | щавелю́ | щавеля́м |
| Đối cách кого? что? | щаве́ль | щавели́ |
| Công cụ cách кем? чем? | щавелём | щавеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | щавеле́ | щавеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щавель nghĩa là gì?
щавель (danh từ) nghĩa là cây chút chít.
щавель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щаве́ль (phiên âm Latinh ščavélʹ, IPA [ɕːɪˈvʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.