щего́л
giống đựcđộng vật
ščegól[ɕːɪˈɡoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щего́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щего́л nghĩa là chim kim oanh.
Nghĩa của щего́л
Danh từ
- Chim kim oanh (Carduelis carduelis).
Biến cách của щего́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щего́л | щеглы́ |
| Sinh cách кого? чего? | щегла́ | щегло́в |
| Tặng cách кому? чему? | щеглу́ | щегла́м |
| Đối cách кого? что? | щегла́ | щегло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | щегло́м | щегла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | щегле́ | щегла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
щегол nghĩa là gì?
щегол (danh từ) nghĩa là chim kim oanh.
щегол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щего́л (phiên âm Latinh ščegól, IPA [ɕːɪˈɡoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.