щебета́ть
Dấu sắc trên щебета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щебета́ть nghĩa là hót líu lo, kêu ríu rít.
Nghĩa của щебета́ть
Động từ
- Hót líu lo, kêu ríu rít; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) nói ríu rít, nói huyên thiên.
Chia động từ щебета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | щебечу́ |
| ты | щебе́чешь |
| он / она́ / оно́ | щебе́чет |
| мы | щебе́чем |
| вы | щебе́чете |
| они́ | щебе́чут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + щебетать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | щебета́л |
| Giống cái (она́) | щебета́ла |
| Giống trung (оно́) | щебета́ло |
| Số nhiều (они́) | щебета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | щебечи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | щебечи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щебета́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của щебета́ть
Câu ví dụ với щебета́ть
- Птицы щебечут. Đàn chim đang hót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
щебетать nghĩa là gì?
щебетать (động từ) nghĩa là hót líu lo, kêu ríu rít.
щебетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щебета́ть (phiên âm Latinh ščebetátʹ, IPA [ɕːɪbʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.