щеголева́тый
Dấu sắc trên щеголева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щеголева́тый nghĩa là đỏm dáng, đỏm đang.
Nghĩa của щеголева́тый
Tính từ
- Đỏm dáng, đỏm đang, bảnh bao, diện.
Biến cách của щеголева́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щеголева́тый | щеголева́тое | щеголева́тая | щеголева́тые |
| Sinh cách | щеголева́того | щеголева́того | щеголева́той | щеголева́тых |
| Tặng cách | щеголева́тому | щеголева́тому | щеголева́той | щеголева́тым |
| Đối cách | щеголева́тый / щеголева́того | щеголева́тое | щеголева́тую | щеголева́тые / щеголева́тых |
| Công cụ cách | щеголева́тым | щеголева́тым | щеголева́той | щеголева́тыми |
| Giới cách | щеголева́том | щеголева́том | щеголева́той | щеголева́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
щеголеватый nghĩa là gì?
щеголеватый (tính từ) nghĩa là đỏm dáng, đỏm đang.
щеголеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щеголева́тый (phiên âm Latinh ščegolevátyj, IPA [ɕːɪɡəlʲɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.