TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щеголева́тый

ščegolevátyj[ɕːɪɡəlʲɪˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щеголева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щеголева́тый nghĩa là đỏm dáng, đỏm đang.

Nghĩa của щеголева́тый

Tính từ

  1. Đỏm dáng, đỏm đang, bảnh bao, diện.

Biến cách của щеголева́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщеголева́тыйщеголева́тоещеголева́таящеголева́тые
Sinh cáchщеголева́тогощеголева́тогощеголева́тойщеголева́тых
Tặng cáchщеголева́томущеголева́томущеголева́тойщеголева́тым
Đối cáchщеголева́тый / щеголева́тогощеголева́тоещеголева́тующеголева́тые / щеголева́тых
Công cụ cáchщеголева́тымщеголева́тымщеголева́тойщеголева́тыми
Giới cáchщеголева́томщеголева́томщеголева́тойщеголева́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

щеголеватый nghĩa là gì?

щеголеватый (tính từ) nghĩa là đỏm dáng, đỏm đang.

щеголеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щеголева́тый (phiên âm Latinh ščegolevátyj, IPA [ɕːɪɡəlʲɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.