щеко́тка
Dấu sắc trên щеко́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щеко́тка nghĩa là cảm giác buồn, nhột.
Nghĩa của щеко́тка
Danh từ
- Cảm giác buồn, nhột.
- боя́ться щеко́ткиsợ bị cù
Biến cách của щеко́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щеко́тка | щеко́тки |
| Sinh cách кого? чего? | щеко́тки | щеко́ток |
| Tặng cách кому? чему? | щеко́тке | щеко́ткам |
| Đối cách кого? что? | щеко́тку | щеко́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | щеко́ткой | щеко́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | щеко́тке | щеко́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của щеко́тка
Câu hỏi thường gặp
щекотка nghĩa là gì?
щекотка (danh từ) nghĩa là cảm giác buồn, nhột.
щекотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щеко́тка (phiên âm Latinh ščekótka, IPA [ɕːɪˈkotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.