TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щекота́ть

thể chưa hoàn thành
ščekotátʹ[ɕːɪkɐˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щекота́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щекота́ть nghĩa là cù, thọc léc.

Nghĩa của щекота́ть

Động từ

  1. Cù, thọc léc. + đối cách
    • щекота́ть под мы́шкойcù [vào] nách
    • безл.[cảm thấy] buồn, ngứa, buồn buồn
    • у меня́ щеко́чет в го́рлеtôi ngứa trong cổ họng

Cặp thể của щекота́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ щекота́ть

NgôiHiện tại
ящекочу́
тыщеко́чешь
он / она́ / оно́щеко́чет
мыщеко́чем
выщеко́чете
они́щеко́чут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + щекотать.

Quá khứ

Giống đực (он)щекота́л
Giống cái (она́)щекота́ла
Giống trung (оно́)щекота́ло
Số nhiều (они́)щекота́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)щекочи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)щекочи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щекота́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của щекота́ть

Câu ví dụ với щекота́ть

  • Хватит меня щекотать. Đừng có cù lét tôi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13235370
  • Перестань меня щекотать. Đừng có cù lét tôi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13235371
  • Перестаньте меня щекотать. Đừng có cù lét tôi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13235372
  • Том щекотал Мэри. Tom cù lét Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6774052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

щекотать nghĩa là gì?

щекотать (động từ) nghĩa là cù, thọc léc.

щекотать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щекота́ть (phiên âm Latinh ščekotátʹ, IPA [ɕːɪkɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.