щекотли́вый
Dấu sắc trên щекотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щекотли́вый nghĩa là khó xử, tế nhị.
Nghĩa của щекотли́вый
Tính từ
- nghĩa bóng Khó xử, tế nhị.
- щекотли́вое обстоя́тельтствоtình thế khó xử
- щекотливый вопро́сvấn đề tế nhị
Biến cách của щекотли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щекотли́вый | щекотли́вое | щекотли́вая | щекотли́вые |
| Sinh cách | щекотли́вого | щекотли́вого | щекотли́вой | щекотли́вых |
| Tặng cách | щекотли́вому | щекотли́вому | щекотли́вой | щекотли́вым |
| Đối cách | щекотли́вый / щекотли́вого | щекотли́вое | щекотли́вую | щекотли́вые / щекотли́вых |
| Công cụ cách | щекотли́вым | щекотли́вым | щекотли́вой | щекотли́выми |
| Giới cách | щекотли́вом | щекотли́вом | щекотли́вой | щекотли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của щекотли́вый
| So sánh hơn | (по)щекотли́вее |
Họ từ của щекотли́вый
Câu hỏi thường gặp
щекотливый nghĩa là gì?
щекотливый (tính từ) nghĩa là khó xử, tế nhị.
щекотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щекотли́вый (phiên âm Latinh ščekotlívyj, IPA [ɕːɪkɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.