TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щекотли́вый

ščekotlívyj[ɕːɪkɐtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щекотли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щекотли́вый nghĩa là khó xử, tế nhị.

Nghĩa của щекотли́вый

Tính từ

  1. nghĩa bóng Khó xử, tế nhị.
    • щекотли́вое обстоя́тельтствоtình thế khó xử
    • щекотливый вопро́сvấn đề tế nhị

Biến cách của щекотли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщекотли́выйщекотли́воещекотли́ваящекотли́вые
Sinh cáchщекотли́вогощекотли́вогощекотли́войщекотли́вых
Tặng cáchщекотли́вомущекотли́вомущекотли́войщекотли́вым
Đối cáchщекотли́вый / щекотли́вогощекотли́воещекотли́вующекотли́вые / щекотли́вых
Công cụ cáchщекотли́вымщекотли́вымщекотли́войщекотли́выми
Giới cáchщекотли́вомщекотли́вомщекотли́войщекотли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của щекотли́вый

So sánh hơn(по)щекотли́вее

Họ từ của щекотли́вый

Câu hỏi thường gặp

щекотливый nghĩa là gì?

щекотливый (tính từ) nghĩa là khó xử, tế nhị.

щекотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щекотли́вый (phiên âm Latinh ščekotlívyj, IPA [ɕːɪkɐtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.