щелку́нчик
Dấu sắc trên щелку́нчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щелку́нчик nghĩa là Cái kẹp để kẹp trái de.
Nghĩa của щелку́нчик
Danh từ
- Cái kẹp để kẹp trái de.
Biến cách của щелку́нчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щелку́нчик | щелку́нчики |
| Sinh cách кого? чего? | щелку́нчика | щелку́нчиков |
| Tặng cách кому? чему? | щелку́нчику | щелку́нчикам |
| Đối cách кого? что? | щелку́нчика | щелку́нчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | щелку́нчиком | щелку́нчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | щелку́нчике | щелку́нчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
щелкунчик nghĩa là gì?
щелкунчик (danh từ) nghĩa là Cái kẹp để kẹp trái de.
щелкунчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щелку́нчик (phiên âm Latinh ščelkúnčik, IPA [ɕːɪɫˈkunʲt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.