щелочно́й
ščeločnój[ɕːɪɫɐt͡ɕˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щелочно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щелочно́й nghĩa là có kiềm.
Nghĩa của щелочно́й
Tính từ
- Có kiềm.
- щелочная вода́nước kiềm
- щелочной раство́р(hóa học) dung dịch kiềm
- щелочной мета́лл(hóa học) kim loại kiềm
Biến cách của щелочно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щелочно́й | щелочно́е | щелочна́я | щелочны́е |
| Sinh cách | щелочно́го | щелочно́го | щелочно́й | щелочны́х |
| Tặng cách | щелочно́му | щелочно́му | щелочно́й | щелочны́м |
| Đối cách | щелочно́й / щелочно́го | щелочно́е | щелочну́ю | щелочны́е / щелочны́х |
| Công cụ cách | щелочны́м | щелочны́м | щелочно́й | щелочны́ми |
| Giới cách | щелочно́м | щелочно́м | щелочно́й | щелочны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
щелочной nghĩa là gì?
щелочной (tính từ) nghĩa là có kiềm.
щелочной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щелочно́й (phiên âm Latinh ščeločnój, IPA [ɕːɪɫɐt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.