TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щелочно́й

ščeločnój[ɕːɪɫɐt͡ɕˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щелочно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щелочно́й nghĩa là có kiềm.

Nghĩa của щелочно́й

Tính từ

  1. Có kiềm.
    • щелочная вода́nước kiềm
    • щелочной раство́р(hóa học) dung dịch kiềm
    • щелочной мета́лл(hóa học) kim loại kiềm

Biến cách của щелочно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщелочно́йщелочно́ещелочна́ящелочны́е
Sinh cáchщелочно́гощелочно́гощелочно́йщелочны́х
Tặng cáchщелочно́мущелочно́мущелочно́йщелочны́м
Đối cáchщелочно́й / щелочно́гощелочно́ещелочну́ющелочны́е / щелочны́х
Công cụ cáchщелочны́мщелочны́мщелочно́йщелочны́ми
Giới cáchщелочно́мщелочно́мщелочно́йщелочны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

щелочной nghĩa là gì?

щелочной (tính từ) nghĩa là có kiềm.

щелочной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щелочно́й (phiên âm Latinh ščeločnój, IPA [ɕːɪɫɐt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.