щениться
thể chưa hoàn thành
ščenitʹsja
giọng máy của trình duyệt
щениться nghĩa là đẻ.
Nghĩa của щениться
Động từ
- Đẻ (nói về chó).
Câu hỏi thường gặp
щениться nghĩa là gì?
щениться (động từ) nghĩa là đẻ.
щениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щениться (phiên âm Latinh ščenitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.