TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щель

giống cáibất động vật
ščelʹ[ɕːelʲ] giọng máy của trình duyệt

щель nghĩa là khe hở, kẽ hở.

Nghĩa của щель

Danh từ

  1. Khe hở, kẽ hở, rãnh hở, khe, kẽ.
    • смотрова́я щельkhe nhìn (thăm, quan sát)
    • анат.khe
    • дыха́тельная щельkhe hô hấp
    • жа́берная щельkhe mang
    • воен.chiến hào, hầm trú ẩn

Biến cách của щель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ще́льще́ли
Sinh cách кого? чего?ще́лищеле́й
Tặng cách кому? чему?ще́лищеля́м
Đối cách кого? что?ще́льще́ли
Công cụ cách кем? чем?ще́льющеля́ми
Giới cách о ком? о чём?ще́лищеля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của щель

Câu hỏi thường gặp

щель nghĩa là gì?

щель (danh từ) nghĩa là khe hở, kẽ hở.

щель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щель (phiên âm Latinh ščelʹ, IPA [ɕːelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.