щель
giống cáibất động vật
ščelʹ[ɕːelʲ]
giọng máy của trình duyệt
щель nghĩa là khe hở, kẽ hở.
Nghĩa của щель
Danh từ
- Khe hở, kẽ hở, rãnh hở, khe, kẽ.
- смотрова́я щельkhe nhìn (thăm, quan sát)
- анат.khe
- дыха́тельная щельkhe hô hấp
- жа́берная щельkhe mang
- воен.chiến hào, hầm trú ẩn
Biến cách của щель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ще́ль | ще́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ще́ли | щеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | ще́ли | щеля́м |
| Đối cách кого? что? | ще́ль | ще́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ще́лью | щеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ще́ли | щеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của щель
Câu hỏi thường gặp
щель nghĩa là gì?
щель (danh từ) nghĩa là khe hở, kẽ hở.
щель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щель (phiên âm Latinh ščelʹ, IPA [ɕːelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.