щепетильность
giống cái
ščepetilʹnostʹ
giọng máy của trình duyệt
щепетильность nghĩa là tính quá nguyên tắc, chi li, khó xử, tế nhị.
Nghĩa của щепетильность
Danh từ
- Tính quá nguyên tắc, chi li.
- деликатность [sự] khó xử, tế nhị.
Câu hỏi thường gặp
щепетильность nghĩa là gì?
щепетильность (danh từ) nghĩa là tính quá nguyên tắc, chi li, khó xử, tế nhị.
щепетильность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щепетильность (phiên âm Latinh ščepetilʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.