TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щепети́льный

ščepetílʹnyj[ɕːɪpʲɪˈtʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щепети́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щепети́льный nghĩa là chi li, khó xử, tế nhị.

Nghĩa của щепети́льный

Tính từ

  1. Quá nguyên tắc, quá cẩn thận, chi li.
    • щепетильный челове́кngười quá nguyên tắc
    • он о́чень щепети́лен в де́нежных дела́хanh ấy rất chi li về tiền nong
  2. деликатный Khó xử, tế nhị.
    • щепетильный вопро́сvấn đề tế nhị

Biến cách của щепети́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщепети́льныйщепети́льноещепети́льнаящепети́льные
Sinh cáchщепети́льногощепети́льногощепети́льнойщепети́льных
Tặng cáchщепети́льномущепети́льномущепети́льнойщепети́льным
Đối cáchщепети́льный / щепети́льногощепети́льноещепети́льнующепети́льные / щепети́льных
Công cụ cáchщепети́льнымщепети́льнымщепети́льнойщепети́льными
Giới cáchщепети́льномщепети́льномщепети́льнойщепети́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của щепети́льный

So sánh hơn(по)щепети́льнее

Câu hỏi thường gặp

щепетильный nghĩa là gì?

щепетильный (tính từ) nghĩa là chi li, khó xử, tế nhị.

щепетильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щепети́льный (phiên âm Latinh ščepetílʹnyj, IPA [ɕːɪpʲɪˈtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.