щепети́льный
Dấu sắc trên щепети́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щепети́льный nghĩa là chi li, khó xử, tế nhị.
Nghĩa của щепети́льный
Tính từ
- Quá nguyên tắc, quá cẩn thận, chi li.
- щепетильный челове́кngười quá nguyên tắc
- он о́чень щепети́лен в де́нежных дела́хanh ấy rất chi li về tiền nong
- деликатный Khó xử, tế nhị.
- щепетильный вопро́сvấn đề tế nhị
Biến cách của щепети́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щепети́льный | щепети́льное | щепети́льная | щепети́льные |
| Sinh cách | щепети́льного | щепети́льного | щепети́льной | щепети́льных |
| Tặng cách | щепети́льному | щепети́льному | щепети́льной | щепети́льным |
| Đối cách | щепети́льный / щепети́льного | щепети́льное | щепети́льную | щепети́льные / щепети́льных |
| Công cụ cách | щепети́льным | щепети́льным | щепети́льной | щепети́льными |
| Giới cách | щепети́льном | щепети́льном | щепети́льной | щепети́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của щепети́льный
| So sánh hơn | (по)щепети́льнее |
Câu hỏi thường gặp
щепетильный nghĩa là gì?
щепетильный (tính từ) nghĩa là chi li, khó xử, tế nhị.
щепетильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щепети́льный (phiên âm Latinh ščepetílʹnyj, IPA [ɕːɪpʲɪˈtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.