ще́пка
giống cáibất động vật
ščépka[ˈɕːepkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ще́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ще́пка nghĩa là rẻo gỗ vụn, dăm gỗ.
Nghĩa của ще́пка
Danh từ
- Rẻo gỗ vụn, dăm gỗ, vỏ bào.
- худо́й как щепкаgầy như que củi
- лес ру́бят- ще́пки летя́т — погов. — đẵn gỗ, khó tránh mảnh văng; sự nghiệp lớn lao, tránh sao khỏi sai lầm đổ vỡ
Biến cách của ще́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ще́пка | ще́пки |
| Sinh cách кого? чего? | ще́пки | ще́пок |
| Tặng cách кому? чему? | ще́пке | ще́пкам |
| Đối cách кого? что? | ще́пку | ще́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | ще́пкой | ще́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | ще́пке | ще́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щепка nghĩa là gì?
щепка (danh từ) nghĩa là rẻo gỗ vụn, dăm gỗ.
щепка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ще́пка (phiên âm Latinh ščépka, IPA [ˈɕːepkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.