щепо́тка
giống cáibất động vật
ščepótka[ɕːɪˈpotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щепо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щепо́тка nghĩa là một dúm, nhúm.
Nghĩa của щепо́тка
Danh từ
- Một dúm, nhúm.
- щепо́тка табаку́một dúm (nhúm) thuốc lá
- щепо́тка со́лиmột dún (nhúm) muối
- брать щепо́ткойnhón
Biến cách của щепо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щепо́тка | щепо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | щепо́тки | щепо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | щепо́тке | щепо́ткам |
| Đối cách кого? что? | щепо́тку | щепо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | щепо́ткой | щепо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | щепо́тке | щепо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щепо́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щепотка nghĩa là gì?
щепотка (danh từ) nghĩa là một dúm, nhúm.
щепотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щепо́тка (phiên âm Latinh ščepótka, IPA [ɕːɪˈpotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.