щепо́ть
giống cáibất động vật
ščepótʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щепо́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щепо́ть nghĩa là một dúm, nhúm.
Nghĩa của щепо́ть
Nghĩa lấy theo mục щепотка.
Danh từ
- Một dúm, nhúm.
Biến cách của щепо́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щепо́ть | щепо́ти |
| Sinh cách кого? чего? | щепо́ти | щепо́тей |
| Tặng cách кому? чему? | щепо́ти | щепо́тям |
| Đối cách кого? что? | щепо́ть | щепо́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | щепо́тью | щепо́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | щепо́ти | щепо́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щепоть nghĩa là gì?
щепоть (danh từ) nghĩa là một dúm, nhúm.
щепоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щепо́ть (phiên âm Latinh ščepótʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.