щети́нистый
ščetínistyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щети́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щети́нистый nghĩa là có lông cứng.
Nghĩa của щети́нистый
Tính từ
- Có lông cứng.
Biến cách của щети́нистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щети́нистый | щети́нистое | щети́нистая | щети́нистые |
| Sinh cách | щети́нистого | щети́нистого | щети́нистой | щети́нистых |
| Tặng cách | щети́нистому | щети́нистому | щети́нистой | щети́нистым |
| Đối cách | щети́нистый | щети́нистое | щети́нистую | щети́нистые |
| Công cụ cách | щети́нистым | щети́нистым | щети́нистой | щети́нистыми |
| Giới cách | щети́нистом | щети́нистом | щети́нистой | щети́нистых |
| Dạng ngắn | щети́нист | щети́нисто | щети́ниста | щети́нисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
щетинистый nghĩa là gì?
щетинистый (tính từ) nghĩa là có lông cứng.
щетинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щети́нистый (phiên âm Latinh ščetínistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.