щи
giống chungbất động vật
šči[ɕːi]
giọng máy của trình duyệt
щи nghĩa là món xúp bắp cải, canh bắp cải.
Nghĩa của щи
Danh từ
- Món xúp bắp cải, canh bắp cải.
- ки́слые щиxúp cải chua, canh dưa cải
Biến cách của щи (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | щи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ще́й |
| Tặng cách кому? чему? | ща́м |
| Đối cách кого? что? | щи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щи nghĩa là gì?
щи (danh từ) nghĩa là món xúp bắp cải, canh bắp cải.
щи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щи (phiên âm Latinh šči, IPA [ɕːi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.