TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щи

giống chungbất động vật
šči[ɕːi] giọng máy của trình duyệt

щи nghĩa là món xúp bắp cải, canh bắp cải.

Nghĩa của щи

Danh từ

  1. Món xúp bắp cải, canh bắp cải.
    • ки́слые щиxúp cải chua, canh dưa cải

Biến cách của щи (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?щи́
Sinh cách кого? чего?ще́й
Tặng cách кому? чему?ща́м
Đối cách кого? что?щи́
Công cụ cách кем? чем?ща́ми
Giới cách о ком? о чём?ща́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

щи nghĩa là gì?

щи (danh từ) nghĩa là món xúp bắp cải, canh bắp cải.

щи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щи (phiên âm Latinh šči, IPA [ɕːi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.