щи́колотка
giống cáibất động vật
ščíkolotka[ˈɕːikəɫətkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щи́колотка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щи́колотка nghĩa là mắt cá.
Nghĩa của щи́колотка
Danh từ
- Mắt cá.
- по щи́колоткуđến mắt cá
Biến cách của щи́колотка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щи́колотка | щи́колотки |
| Sinh cách кого? чего? | щи́колотки | щи́колоток |
| Tặng cách кому? чему? | щи́колотке | щи́колоткам |
| Đối cách кого? что? | щи́колотку | щи́колотки |
| Công cụ cách кем? чем? | щи́колоткой | щи́колотками |
| Giới cách о ком? о чём? | щи́колотке | щи́колотках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щи́колотка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щиколотка nghĩa là gì?
щиколотка (danh từ) nghĩa là mắt cá.
щиколотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щи́колотка (phiên âm Latinh ščíkolotka, IPA [ˈɕːikəɫətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.