щири́ца
giống cáibất động vật
ščiríca[ɕːɪˈrʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щири́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щири́ца nghĩa là dền, giền.
Nghĩa của щири́ца
Danh từ
- Dền, giền.
Biến cách của щири́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щири́ца | щири́цы |
| Sinh cách кого? чего? | щири́цы | щири́ц |
| Tặng cách кому? чему? | щири́це | щири́цам |
| Đối cách кого? что? | щири́цу | щири́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | щири́цей | щири́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | щири́це | щири́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với щири́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
щирица nghĩa là gì?
щирица (danh từ) nghĩa là dền, giền.
щирица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щири́ца (phiên âm Latinh ščiríca, IPA [ɕːɪˈrʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.